亡
Chữ Hán 亡 VONG, VÔ
- Âm On
- ボウ、モウ
- Âm Kun
- な.い、な.き-、ほろ.びる、ほろ.ぶ、ほろ.ぼす
- Nghĩa (Anh)
- deceased; the late; dying; perish
- Số nét
- 3
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 亡 18 từ
- 亡命ぼうめいsự tị nạn chính trị, lưu vong
- 亡骸なきがらthi hài, xác
- 死亡しぼうsự tử vong
- 滅亡めつぼうsự diệt vong, sụp đổ
- 亡くすなくすmất
- 亡くなるなくなるqua đời, mất
- 存亡そんぼうtồn vong, sống còn, vận mệnh
- 逃亡とうぼうsự trốn thoát, đào tẩu, bỏ trốn
- 未亡人みぼうじんgóa phụ
- 死亡率しぼうりつtỉ lệ tử vong
- 死亡者しぼうしゃngười chết, số người tử vong
- 亡国ぼうこくlàm mất nước
- 亡夫ぼうふngười chồng quá cố
- 亡父ぼうふngười cha quá cố
- 亡者もうじゃngười chết, vong hồn
- 亡霊ぼうれいvong linh, hồn người chết
- 興亡こうぼうhưng vong, thăng trầm
- 亡き後なきあとsau khi mất