Trang chủChữ Hán N1併 併 Chữ Hán 併 BÍNH, TINH, TÍNH, TỊNH Âm Onヘイ Âm Kunあわ.せる Nghĩa (Anh)join; get together; unite; collective Số nét8 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 併 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 併 10 từ 合併がっぺいsự sáp nhập, hợp nhất 併合へいごうsự sáp nhập, thôn tính 併殺へいさつloại kép 併用へいようsự dùng kết hợp, dùng đồng thời 併設へいせつthành lập kèm, đặt cạnh nhau 合併症がっぺいしょうbiến chứng 併存へいぞんsự cùng tồn tại 併発へいはつsự xảy ra đồng thời, biến chứng 併記へいきsự ghi song song, ghi cả hai 併せ持つあわせもつđồng thời có cả hai, có thêm ← 佳 GIAI 侃 KHẢN →