TanroDictionary Sổ từ

併合 へいごう

TÍNH HỢP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự sáp nhập, thôn tínhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. merger; joining into one; amalgamation; melding; merging; annexation; absorptiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Sáp nhập, thôn tính" (lãnh thổ, tổ chức): 「併合する」 — sáp nhập; 「領土を併合する」 — thôn tính lãnh thổ. Văn chính trị; sáp nhập công ty thường dùng 合併.

Ví dụ

  1. その国は隣国の一部を一方的に併合した。

    Nước đó đã đơn phương sáp nhập một phần lãnh thổ nước láng giềng.

  2. 二つの村が併合されて町になった。

    Hai ngôi làng được sáp nhập thành thị trấn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「併合」

併合

へいごうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ merge, annex

Ví dụ

  • 「ウォーレンは、この機会に皇国を併合するつもりかもしれない」“Warren might try to use this opportunity to annex the Empire.”

Chữ Hán trong từ

併
BÍNH, TINH, TÍNH, TỊNH On: ヘイ Kun: あわ.せる join; get together; unite; collective 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
合
HỢP, CÁP On: ゴウ、ガッ、カッ Kun: あ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる fit; suit; join; 0.1 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗