具
Chữ Hán 具 CỤ
- Âm On
- グ
- Âm Kun
- そな.える、つぶさ.に
- Nghĩa (Anh)
- tool; utensil; means; possess; ingredients; counter for armor, suits, sets of furniture
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 具 38 từ
- 具ぐcông cụ, phương tiện
- 具合ぐあいtình trạng
- 器具きぐdụng cụ, đồ dùng, thiết bị
- 夜具やぐchăn đệm
- 家具かぐđồ nội thất, đồ đạc
- 敬具けいぐkính thư
- 玩具おもちゃđồ chơi
- 用具ようぐdụng cụ, thiết bị
- 道具どうぐdụng cụ, công cụ
- 雨具あまぐđồ đi mưa
- 具体的ぐたいてきcụ thể, rõ ràng
- 文房具ぶんぼうぐvăn phòng phẩm
- 絵の具えのぐmàu vẽ, thuốc màu
- 筆記用具ひっきようぐdụng cụ viết
- 具体ぐたいsự cụ thể, cụ thể hoá
- 具象ぐしょうsự cụ thể, cụ tượng
- 寝具しんぐchăn đệm, đồ dùng giường ngủ
- 文具ぶんぐvăn phòng phẩm
- 金具かなぐphụ kiện kim loại
- 具体化ぐたいかsự cụ thể hoá, hiện thực hoá
- 小道具こどうぐdụng cụ nhỏ
- 仏具ぶつぐđồ thờ Phật, pháp khí
- 具現ぐげんsự hiện thân, cụ thể hóa
- 具申ぐしんsự trình báo đầy đủ lên cấp trên
- 工具こうぐdụng cụ, công cụ
- 建具たてぐcửa đóng mở
- 民具みんぐđồ dùng dân gian
- 漁具ぎょぐngư cụ, đồ câu
- 装具そうぐtrang bị, phụ kiện
- 農具のうぐnông cụ
- 釣具つりぐđồ câu cá
- 馬具ばぐyên cương
- 大道具おおどうぐphông cảnh sân khấu
- 装身具そうしんぐđồ trang sức, phụ kiện
- 農機具のうきぐnông cụ, máy nông nghiệp
- 油絵の具あぶらえのぐmàu sơn dầu
- 電気器具でんききぐthiết bị điện
- 染まり具合そまりぐあいđộ ăn màu nhuộm