刺
Chữ Hán 刺 THỨ, THÍCH
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- さ.す、さ.さる、さ.し、さし、とげ
- Nghĩa (Anh)
- thorn; pierce; stab; prick; sting; calling card
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 刺 15 từ
- 刺とげgai, ngạnh
- 刺すさすđâm, chọc, chích, xiên
- 刺激しげきkích thích
- 刺身さしみsashimi – cá, hải sản sống thái lát
- 名刺めいしdanh thiếp
- 風刺ふうしsự châm biếm, trào phúng
- 刺さるささるđâm vào, cắm vào, mắc vào
- 虎列刺コレラbệnh tả
- 突き刺すつきさすđâm, chọc, xuyên qua
- 刺しさしống tre nhọn lấy mẫu gạo
- 刺繍ししゅうsự thêu; đồ thêu
- 刺殺しさつsự đâm chết
- 刺し網さしあみlưới rê
- 刺し殺すさしころすđâm chết
- 突き刺さるつきささるđâm vào, cắm vào