北
Chữ Hán 北 BẮC
- Âm On
- ホク
- Âm Kun
- きた
- Nghĩa (Anh)
- north
- Số nét
- 5
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 北 40 từ
- 北きたphía bắc, hướng bắc
- 北東ほくとうđông bắc
- 北極ほっきょくBắc Cực
- 北西ほくせいtây bắc
- 北部ほくぶmiền bắc, phía bắc
- 北風きたかぜgió bắc
- 南北なんぼくnam bắc
- 敗北はいぼくsự thất bại, bại trận
- 北上ほくじょうsự đi lên phía bắc
- 北京ペキンBắc Kinh
- 北側きたがわphía bắc
- 北口きたぐちcửa bắc, lối ra phía bắc
- 北国きたぐにnước phương bắc
- 北方ほっぽうphương bắc
- 北欧ほくおうBắc Âu
- 北海ほっかいbiển phía bắc
- 北端ほくたんcực bắc
- 北米ほくべいBắc Mỹ
- 北緯ほくいvĩ độ Bắc
- 北陸ほくりくvùng Hokuriku
- 東北とうほくhướng đông bắc
- 北九州きたきゅうしゅうKitakyushu
- 北朝鮮きたちょうせんTriều Tiên, Bắc Triều Tiên
- 北極圏ほっきょくけんvòng Bắc Cực, vùng Bắc Cực
- 北海道ほっかいどうHokkaido
- 南北問題なんぼくもんだいvấn đề Bắc - Nam
- 北アイルランドきたアイルランドBắc Ireland
- 北海道開発庁長官ほっかいどうかいはつちょうちょうかんTổng giám đốc Cơ quan Phát triển Hokkaido
- 北山きたやまnúi phía bắc
- 北洋ほくようvùng biển phía bắc
- 北郊ほっこうngoại ô phía bắc
- 北限ほくげんgiới hạn phía bắc
- 極北きょくほくcực bắc, Bắc Cực
- 西北せいほくtây bắc
- 北北東ほくほくとうhướng bắc đông bắc
- 北北西ほくほくせいhướng bắc tây bắc
- 北半球きたはんきゅうbắc bán cầu
- 北向ききたむきhướng bắc
- 北寄りきたよりhướng bắc, từ phía bắc
- 北極海ほっきょくかいBắc Băng Dương