宝
Chữ Hán 宝 BẢO, BÁU, BỬU
- Âm On
- ホウ
- Âm Kun
- たから
- Nghĩa (Anh)
- treasure; wealth; valuables
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 宝 17 từ
- 宝たからkho báu, báu vật
- 国宝こくほうbảo vật quốc gia
- 宝物たからものbáu vật, của quý
- 宝石ほうせきđá quý, ngọc
- 重宝ちょうほうtiện lợi, hữu ích
- 宝くじたからくじxổ số
- 宝庫ほうこkho báu, kho tàng
- 宝飾ほうしょくtrang sức, châu báu
- 人間国宝にんげんこくほうbáu vật quốc gia sống
- 七宝しっぽうthất bảo
- 三宝さんぼうTam Bảo
- 子宝こだからcon cái là báu vật; con cái
- 宝冠ほうかんvương miện nạm ngọc
- 宝刀ほうとうbảo kiếm
- 至宝しほうbáu vật quý nhất, tài sản quý giá nhất, niềm tự hào
- 財宝ざいほうcủa cải, châu báu
- 瑞宝章ずいほうしょうHuân chương Thụy Bảo