屈
Chữ Hán 屈 KHUẤT, QUẬT
- Âm On
- クツ
- Âm Kun
- かが.む、かが.める
- Nghĩa (Anh)
- yield; bend; flinch; submit
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 屈 13 từ
- 屈折くっせつsự uốn cong, quanh co
- 理屈りくつlý lẽ, lý thuyết
- 窮屈きゅうくつchật, chật chội
- 退屈たいくつchán ngắt, tẻ nhạt, đơn điệu
- 屈指くっしhàng đầu, nổi bật, đếm trên đầu ngón tay
- 屈託くったくsự lo âu, bận tâm
- 屈辱くつじょくsự nhục nhã, sỉ nhục
- 不屈ふくつsự bất khuất, kiên cường
- 卑屈ひくつkhúm núm, quỵ lụy, hèn hạ
- 屈伸くっしんco duỗi
- 屈強くっきょうlực lưỡng, vạm vỡ, khỏe mạnh
- 屈服くっぷくsự khuất phục, đầu hàng
- 屈するくっするkhuất phục, chịu thua, nao núng