慣
Chữ Hán 慣 QUÁN
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- な.れる、な.らす
- Nghĩa (Anh)
- accustomed; get used to; become experienced
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 慣 19 từ
- 慣れなれsự luyện tập, kinh nghiệm, sự quen
- 慣習かんしゅうtập quán, phong tục, thông lệ
- 習慣しゅうかんthói quen
- 不慣れふなれchưa quen, thiếu kinh nghiệm
- 慣らすならすlàm quen, luyện
- 慣れるなれるquen với
- 慣用句かんようくthành ngữ, cụm từ cố định
- 慣例かんれいlệ thường, thông lệ, tiền lệ
- 慣行かんこうthông lệ, tập quán
- 慣性かんせいquán tính
- 慣用かんようcách dùng thông thường, thói quen dùng
- 商慣習しょうかんしゅうtập quán thương mại
- 慣習法かんしゅうほうthông luật
- 慣れっこなれっこsự quen thuộc, đã quen với
- 耳慣れるみみなれるnghe quen tai
- 見慣れるみなれるquen mắt, quen nhìn
- 住み慣れるすみなれるquen sống, sống lâu năm
- 使い慣れるつかいなれるquen dùng
- 慣れ親しむなれしたしむquen thuộc và gắn bó, quen và yêu mến