感
Chữ Hán 感 CẢM
- Âm On
- カン
- Nghĩa (Anh)
- emotion; feeling; sensation
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 感 40 từ
- 感かんcảm giác, cảm xúc, sự cảm phục, ấn tượng
- 予感よかんlinh cảm, điềm báo
- 共感きょうかんsự đồng cảm, đồng tình
- 反感はんかんác cảm, sự phản cảm, thù ghét
- 同感どうかんsự đồng cảm, đồng ý, cùng quan điểm
- 好感こうかんthiện cảm, ấn tượng tốt
- 実感じっかんcảm nhận thực sự
- 感じかんじcảm giác, cảm nhận, ấn tượng
- 感動かんどうsự cảm động, xúc động sâu sắc
- 感化かんかsự cảm hoá, ảnh hưởng
- 感嘆かんたんsự thán phục, kinh ngạc
- 感心かんしんsự khâm phục, thán phục
- 感情かんじょうcảm xúc, tình cảm
- 感想かんそうcảm tưởng, cảm nhận, suy nghĩ
- 感染かんせんsự lây nhiễm, nhiễm bệnh
- 感激かんげきsự xúc động, cảm động mạnh
- 感覚かんかくgiác quan, cảm giác, cảm nhận, trực giác
- 感触かんしょくcảm giác khi chạm, xúc giác, chất cảm
- 感謝かんしゃsự cảm ơn, lòng biết ơn
- 感銘かんめいấn tượng sâu sắc, sự xúc động khắc ghi
- 敏感びんかんnhạy cảm, nhạy bén
- 直感ちょっかんtrực giác, linh cảm
- 鈍感どんかんkém nhạy cảm, chậm hiểu
- 優越感ゆうえつかんcảm giác ưu việt, tự cao
- 劣等感れっとうかんmặc cảm tự ti
- 感じるかんじるcảm thấy, cảm nhận
- 感ずるかんずるcảm thấy, cảm nhận
- 感受性かんじゅせいtính nhạy cảm, khả năng cảm thụ
- 体感たいかんcảm giác cơ thể, cảm nhận bằng cơ thể, trải nghiệm
- 快感かいかんkhoái cảm, cảm giác dễ chịu
- 情感じょうかんcảm xúc, tình cảm
- 感度かんどđộ nhạy, chất lượng thu sóng
- 感性かんせいsự nhạy cảm, cảm quan
- 感慨かんがいxúc cảm sâu sắc, bồi hồi
- 痛感つうかんsự cảm nhận sâu sắc, thấm thía
- 好感度こうかんどmức độ thiện cảm, độ được yêu mến
- 嫌悪感けんおかんcảm giác ghê tởm, ác cảm
- 安心感あんしんかんcảm giác an tâm
- 性感帯せいかんたいvùng nhạy cảm
- 感情的かんじょうてきcảm tính, xúc động, đa cảm