折
Chữ Hán 折 CHIẾT, ĐỀ
- Âm On
- セツ、シャク
- Âm Kun
- お.る、おり、お.り、-お.り、お.れる
- Nghĩa (Anh)
- fold; break; fracture; bend; yield; submit
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 折 33 từ
- 折おりdịp, lúc, cơ hội
- 屈折くっせつsự uốn cong, quanh co
- 折るおるbẻ gãy, làm gãy, hái
- 折衷せっちゅうsự dung hòa, chiết trung, pha trộn
- 折角せっかくcất công, mất công
- 時折ときおりthỉnh thoảng, đôi lúc
- 骨折こっせつgãy xương
- 折り紙おりがみorigami, nghệ thuật gấp giấy
- 折れるおれるgãy
- 折り返しおりかえしngay lập tức
- 折り返すおりかえすgấp lại, xắn lên
- 折りたたみおりたたみgấp gọn, xếp được
- 右折うせつrẽ phải
- 左折させつrẽ trái
- 折々おりおりthỉnh thoảng
- 折半せっぱんsự chia đôi, chia đều
- 折衝せっしょうsự đàm phán, thương lượng
- 挫折ざせつsự thất bại, vấp ngã, nản lòng
- 曲折きょくせつsự uốn khúc, quanh co
- 折からおりからđúng lúc ấy
- 折り合いおりあいsự thỏa thuận, thỏa hiệp, dàn xếp
- 夭折ようせつchết yểu, chết trẻ
- 折り目おりめnếp gấp
- 指折りゆびおりhàng đầu, xuất sắc
- 三つ折りみつおりgấp ba
- 和洋折衷わようせっちゅうkết hợp phong cách Nhật và phương Tây
- 折り合うおりあうthỏa hiệp, đi đến thống nhất
- 折り込みおりこみtờ gấp, tờ rơi kẹp báo
- 折に触れておりにふれてmỗi khi có dịp, thỉnh thoảng
- 折り曲げるおりまげるbẻ cong, gập lại
- 折り返し点おりかえしてんđiểm quay đầu, bước ngoặt
- 折り重なるおりかさなるchồng chất lên nhau, nằm đè lên nhau
- 折り返し運転おりかえしうんてんchạy tuyến con thoi, chạy quay đầu