持
Chữ Hán 持 TRÌ
- Âm On
- ジ
- Âm Kun
- も.つ、-も.ち、も.てる
- Nghĩa (Anh)
- hold; have
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 持 40 từ
- 持ちもちsự có, sở hữu; người có, người dùng
- 持つもつcầm, mang, xách
- 持参じさんsự mang theo, đem theo
- 持続じぞくsự duy trì; kéo dài; bền vững
- 支持しじsự ủng hộ, tán thành
- 維持いじsự duy trì, giữ gìn
- 力持ちちからもちngười khỏe
- 持ち主もちぬしchủ sở hữu, người có
- 持ち物もちものđồ mang theo
- 持てるもてるcó thể cầm, có thể sở hữu
- 気持ちきもちcảm giác, cảm xúc; tâm trạng
- 金持ちかねもちngười giàu
- 長持ちながもちbền, dùng lâu
- 受け持ちうけもちphần phụ trách, nhiệm vụ
- 受け持つうけもつđảm nhiệm, phụ trách
- 持ち直すもちなおすhồi phục, khá lên
- 持ち込むもちこむmang vào
- 持て成しもてなしsự hiếu khách, tiếp đãi
- 持て成すもてなすtiếp đãi, chiêu đãi, đón tiếp nồng hậu
- 持っていくもっていくmang đi, mang theo
- 持ちこたえるもちこたえるcầm cự, chịu đựng, trụ vững
- 保持ほじsự giữ, duy trì, bảo tồn
- 堅持けんじsự kiên trì, giữ vững
- 所持しょじsự mang theo người, tàng trữ
- 持てモテđược yêu thích, đắt khách
- 持久じきゅうsự bền bỉ; sức bền
- 持病じびょうbệnh mãn tính; bệnh kinh niên
- 持論じろんquan điểm riêng, chủ kiến
- 手持ちてもちcó sẵn trong tay, mang theo, tồn kho
- 持ち前もちまえbẩm sinh, vốn có, đặc trưng
- 持ち味もちあじvị vốn có
- 持ち家もちいえnhà riêng của mình
- 持ち株もちかぶcổ phần nắm giữ
- 持続的じぞくてきliên tục, bền vững, lâu dài
- 面持ちおももちvẻ mặt, nét mặt
- お金持ちおかねもちngười giàu
- 持ち出しもちだしsự mang ra ngoài
- 持ち出すもちだすmang ra, đem ra ngoài
- 持ち合いもちあいsự cân bằng, phụ thuộc lẫn nhau
- 持ち回りもちまわりluân phiên, thay phiên nhau