操
Chữ Hán 操 THAO, THÁO
- Âm On
- ソウ、サン
- Âm Kun
- みさお、あやつ.る
- Nghĩa (Anh)
- maneuver; manipulate; operate; steer; chastity; virginity; fidelity
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 操 14 từ
- 操みさおtiết tháo, lòng chung thuỷ, danh dự
- 体操たいそうthể dục
- 操るあやつるvận hành, điều khiển
- 操作そうさsự thao tác, vận hành
- 操縦そうじゅうsự lái, điều khiển
- 操業そうぎょうsự vận hành, hoạt động sản xuất
- 情操じょうそうtình cảm, cảm thụ
- 操りあやつりsự điều khiển, con rối
- 操車そうしゃđiều hành tàu, điều vận
- 節操せっそうtiết tháo, sự chung thủy, nguyên tắc
- 器械体操きかいたいそうthể dục dụng cụ
- 操り人形あやつりにんぎょうcon rối
- 柔軟体操じゅうなんたいそうthể dục mềm dẻo
- 無線操縦むせんそうじゅうđiều khiển vô tuyến