敗
Chữ Hán 敗 BẠI
- Âm On
- ハイ
- Âm Kun
- やぶ.れる
- Nghĩa (Anh)
- failure; defeat; reversal
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 敗 24 từ
- 勝敗しょうはいthắng bại
- 失敗しっぱいsự thất bại, sai lầm
- 惨敗ざんぱいsự thảm bại, thua tan tác
- 敗北はいぼくsự thất bại, bại trận
- 敗戦はいせんsự bại trận
- 腐敗ふはいsự thối rữa, hư hỏng
- 敗れるやぶれるthua, bị đánh bại
- 一敗いっぱいmột trận thua
- 大敗たいはいthất bại nặng nề
- 完敗かんぱいthất bại hoàn toàn, thua tan tác
- 敗因はいいんnguyên nhân thất bại
- 敗者はいしゃkẻ thua, người thất bại
- 敗訴はいそthua kiện
- 敗退はいたいsự thua, bị loại
- 連敗れんぱいchuỗi trận thua liên tiếp
- 失敗談しっぱいだんchuyện thất bại
- 不敗ふはいbất bại
- 全敗ぜんぱいthua toàn bộ
- 惜敗せきはいthua sát nút, thua đáng tiếc
- 戦敗せんぱいsự bại trận
- 敗残はいざんsống sót sau thất bại
- 敗走はいそうsự tháo chạy, thua chạy, tan tác
- 零敗れいはいthua trắng
- 敗血症はいけつしょうnhiễm trùng huyết