敷
Chữ Hán 敷 PHU
- Âm On
- フ
- Âm Kun
- し.く、-し.き
- Nghĩa (Anh)
- spread; pave; sit; promulgate
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 敷 17 từ
- 屋敷やしきdinh thự, khuôn viên, biệt phủ
- 座敷ざしきphòng trải chiếu tatami, phòng khách kiểu Nhật
- 敷くしくtrải
- 敷地しきちkhu đất, khuôn viên
- 敷居しきいngưỡng cửa, bậu cửa
- 敷金しききんtiền đặt cọc
- 下敷きしたじきtấm lót viết, tấm kê
- 風呂敷ふろしきkhăn gói furoshiki
- 敷き布団しきぶとんđệm futon trải sàn, nệm
- 倉敷くらしきKurashiki
- 敷設ふせつsự lắp đặt, đặt
- 河川敷かせんじきbãi bồi ven sông, vùng đất giữa sông và đê
- 敷石しきいしđá lát, mặt đường lát đá
- 桟敷さじきban công, lô
- 敷き物しきものthảm, chiếu
- 畳敷きたたみじきtrải chiếu tatami
- 敷き詰めるしきつめるtrải kín, phủ khắp