敵
Chữ Hán 敵 ĐỊCH
- Âm On
- テキ
- Âm Kun
- かたき、あだ、かな.う
- Nghĩa (Anh)
- enemy; foe; opponent
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 敵 26 từ
- 敵てきđối thủ, đối phương, kẻ địch
- 匹敵ひってきsánh ngang, ngang tầm
- 敵対てきたいsự thù địch, đối địch, chống đối
- 素敵すてきđẹp, tuyệt vời, duyên dáng, quyến rũ, tuyệt diệu
- 敵わないかなわないkhông địch nổi, không sánh được
- 強敵きょうてきkẻ địch mạnh, đối thủ đáng gờm
- 政敵せいてきđối thủ chính trị
- 敵国てきこくnước địch
- 敵失てきしつlỗi của đối phương
- 敵意てきいsự thù địch, ác ý
- 無敵むてきvô địch, bất khả chiến bại
- 不敵ふてきgan dạ, táo bạo, ngang tàng
- 外敵がいてきgiặc ngoài, kẻ xâm lược
- 大敵たいてきđại địch, kẻ thù lớn
- 天敵てんてきthiên địch, kẻ thù tự nhiên
- 宿敵しゅくてきkẻ thù truyền kiếp, đối thủ lâu năm
- 敵前てきぜんtrước mặt quân địch
- 敵地てきちvùng đất địch
- 敵役かたきやくvai phản diện, kẻ xấu
- 敵性てきせいtính chất thù địch
- 敵機てっきmáy bay địch
- 敵視てきしsự coi như kẻ thù, thù địch
- 敵陣てきじんtrận địa địch
- 好敵手こうてきしゅđối thủ xứng tầm
- 敵討ちかたきうちsự báo thù, trả thù
- 仮想敵国かそうてきこくquốc gia địch giả định