次
Chữ Hán 次 THỨ
- Âm On
- ジ、シ
- Âm Kun
- つ.ぐ、つぎ
- Nghĩa (Anh)
- next; order; sequence
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 次 40 từ
- 次つぎtiếp theo, kế tiếp
- 次ぐつぐtiếp theo, kế tiếp
- 次元じげんchiều; thứ nguyên
- 次回じかいlần sau
- 次女じじょcon gái thứ hai
- 次男じなんcon trai thứ hai
- 次第しだいtuỳ vào, phụ thuộc vào
- 目次もくじmục lục
- 次々につぎつぎにlần lượt, liên tiếp
- 次いでついでtiếp theo, sau đó
- 次第にしだいにdần dần, từng chút một
- 取り次ぐとりつぐtruyền đạt, chuyển lời
- 三次さんじthứ ba
- 二次にじthứ hai
- 年次ねんじhằng năm
- 数次すうじvài lần
- 次々つぎつぎlần lượt, liên tiếp
- 次代じだいthế hệ sau; thời đại tiếp theo
- 次官じかんthứ trưởng
- 次席じせきngười đứng thứ hai; phó; á quân
- 次期じきnhiệm kỳ tới; kỳ tới
- 次点じてんngười về nhì; người suýt trúng
- 次長じちょうphó giám đốc; phó trưởng phòng
- 順次じゅんじlần lượt, theo thứ tự
- 二の次にのつぎthứ yếu, xếp sau
- 相次ぐあいつぐxảy ra liên tiếp
- 3次元さんじげんba chiều, 3D
- 事務次官じむじかんthứ trưởng thường trực
- 五十三次ごじゅうさんつぎ53 trạm dừng trên đường Tōkaidō
- 政務次官せいむじかんthứ trưởng chính trị
- 次のようにつぎのようにnhư sau
- 手当たり次第てあたりしだいvớ được gì dùng nấy, bừa bãi, ngẫu nhiên
- 第二次世界大戦だいにじせかいたいせんChiến tranh thế giới thứ hai
- 次善じぜんtốt thứ nhì, phương án thay thế
- 次週じしゅうtuần sau
- 漸次ぜんじdần dần, từng chút một
- 逐次ちくじlần lượt, tuần tự, từng cái một
- 二次会にじかいtăng hai
- 二次元にじげんhai chiều
- 二次的にじてきthứ yếu, thứ cấp