没
Chữ Hán 没 MỘT, MỊT, MỐT
- Âm On
- ボツ、モツ
- Âm Kun
- おぼ.れる、しず.む、ない
- Nghĩa (Anh)
- drown; sink; hide; fall into; disappear; die
- Số nét
- 7
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 没 14 từ
- 没ぼつsự qua đời
- 沈没ちんぼつsự chìm
- 没落ぼつらくsự sa sút, suy tàn, phá sản
- 没頭ぼっとうsự đắm chìm, mải mê, chuyên tâm
- 戦没せんぼつsự tử trận
日没にちぼつhoàng hôn, mặt trời lặn
- 没収ぼっしゅうsự tịch thu
- 没後ぼつごsau khi mất
- 陥没かんぼつsự sụt lún, sụp, lõm xuống
- 出没しゅつぼつsự xuất hiện thường xuyên, lúc ẩn lúc hiện
- 埋没まいぼつbị chôn vùi
- 死没しぼつsự qua đời
- 水没すいぼつsự chìm ngập, ngập nước
- 没年ぼつねんnăm mất