爆
Chữ Hán 爆 BẠO, BẠC, BỘC
- Âm On
- バク
- Âm Kun
- は.ぜる
- Nghĩa (Anh)
- bomb; burst open; pop; split
- Số nét
- 19
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 爆 23 từ
- 原爆げんばくbom nguyên tử
- 水爆すいばくbom khinh khí
爆弾ばくだんquả bom
- 爆撃ばくげきsự ném bom, oanh tạc
- 爆発ばくはつsự nổ, vụ nổ, phun trào
- 爆破ばくはsự phá nổ, đánh sập bằng chất nổ
爆竹ばくちくpháo
- 爆笑ばくしょうtràng cười vang, cười phá lên
- 爆音ばくおんtiếng nổ, tiếng gầm
- 空爆くうばくkhông kích, ném bom từ trên không
- 被爆ひばくbị ném bom
- 起爆きばくsự kích nổ, châm ngòi
- 原水爆げんすいばくbom nguyên tử và bom khinh khí
- 爆心ばくしんtâm vụ nổ
- 爆死ばくしchết do nổ, chết do bom
- 爆薬ばくやくthuốc nổ
- 爆風ばくふうsức ép vụ nổ, sóng xung kích
- 猛爆もうばくsự ném bom dữ dội
- 自爆じばくđánh bom tự sát, tự hủy, tự nổ tung
- 誘爆ゆうばくvụ nổ dây chuyền, nổ thứ cấp
- 誤爆ごばくném bom nhầm, bắn nhầm quân mình
- 核爆発かくばくはつvụ nổ hạt nhân
- 原子爆弾げんしばくだんbom nguyên tử