状
Chữ Hán 状 TRẠNG
- Âm On
- ジョウ
- Nghĩa (Anh)
- status quo; conditions; circumstances; form; appearance
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 状 40 từ
- 状じょうhình dạng, dáng vẻ
- 状態じょうたいtrạng thái, tình trạng
- 状況じょうきょうtình hình, tình trạng, hoàn cảnh
- 現状げんじょうhiện trạng, tình trạng hiện tại
- 病状びょうじょうbệnh tình
- 症状しょうじょうtriệu chứng, bệnh trạng
- 白状はくじょうsự thú nhận
- 礼状れいじょうthư cảm ơn
- 年賀状ねんがじょうthiệp chúc Tết
- 表彰状ひょうしょうじょうgiấy khen, bằng khen
- 令状れいじょうlệnh, trát, giấy triệu tập
- 形状けいじょうhình dạng
- 惨状さんじょうcảnh tượng thê thảm; tình cảnh bi đát
- 環状かんじょうhình vòng, dạng vòng
- 異状いじょうđiều bất thường, dấu hiệu lạ, trục trặc, biến đổi
- 窮状きゅうじょうtình cảnh khốn khó, cùng quẫn
- 訴状そじょうđơn kiện, đơn khởi tố
- 賞状しょうじょうgiấy khen, bằng khen
- 甲状腺こうじょうせんtuyến giáp
- 状況報告じょうきょうほうこくbáo cáo tình hình, báo cáo tiến độ
- 免状めんじょうgiấy phép, chứng chỉ
- 冠状かんじょうhình vành, vành
- 別状べつじょうđiều bất thường, nguy hiểm
- 情状じょうじょうtình tiết, hoàn cảnh
- 書状しょじょうthư từ, thư
- 棒状ぼうじょうhình que, hình trụ
- 波状はじょうdạng sóng, từng đợt
- 液状えきじょうtrạng thái lỏng
- 球状きゅうじょうhình cầu
- 粒状りゅうじょうdạng hạt
- 罪状ざいじょうtội trạng, tội danh
- 行状ぎょうじょうhạnh kiểm, cách cư xử
- 賀状がじょうthiệp chúc Tết
- 信任状しんにんじょうthư ủy nhiệm, quốc thư
- 信用状しんようじょうthư tín dụng
- 委任状いにんじょうgiấy ủy quyền, giấy ủy nhiệm
- 案内状あんないじょうthư mời, thiệp mời
- 液状化えきじょうかsự hóa lỏng
- 環状線かんじょうせんtuyến vòng tròn, đường vành đai
- 紹介状しょうかいじょうthư giới thiệu