玉
Chữ Hán 玉 NGỌC, TÚC
- Âm On
- ギョク
- Âm Kun
- たま、たま-、-だま
- Nghĩa (Anh)
- jewel; ball
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 玉 25 từ
- 玉たまquả cầu, hòn, viên
- 目玉めだまnhãn cầu
- お年玉おとしだまtiền lì xì năm mới
玉ねぎたまねぎhành tây
- 玉蜀黍とうもろこしngô, bắp
- 目玉商品めだましょうひんhàng giảm giá câu khách
- 埼玉さいたまSaitama
- ビー玉ビーだまbi ve
- 替え玉かえだまngười thế thân, kẻ đóng thế
- 玉虫色たまむしいろmàu óng ánh, ngũ sắc
- シャボン玉シャボンだまbong bóng xà phòng
- 勾玉まがたまmagatama, hạt ngọc hình dấu phẩy thời tiền sử Nhật Bản
- 善玉ぜんだまngười tốt
- 悪玉あくだまkẻ xấu, vai phản diện
- 手玉てだまtúi đậu, bi cái
- 水玉みずたまgiọt nước
- 玉砕ぎょくさいchết vinh không đầu hàng
- 玉露ぎょくろtrà xanh gyokuro thượng hạng
- 玉音ぎょくおんtiếng nói của Thiên hoàng
- 珠玉しゅぎょくchâu ngọc, đá quý
- 白玉しらたまngọc trắng
- 親玉おやだまtrùm, thủ lĩnh
- 火の玉ひのたまquả cầu lửa
- 玉突きたまつきbi-a
- 金科玉条きんかぎょくじょうnguyên tắc vàng, khuôn vàng thước ngọc