社
Chữ Hán 社 XÃ
- Âm On
- シャ
- Âm Kun
- やしろ
- Nghĩa (Anh)
- company; firm; office; association; shrine
- Số nét
- 7
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 社 40 từ
- 会社かいしゃcông ty, hãng
- 入社にゅうしゃsự vào làm ở công ty
- 商社しょうしゃcông ty thương mại
- 支社ししゃchi nhánh công ty
- 本社ほんしゃtrụ sở chính, công ty mẹ
- 社交しゃこうgiao tế xã hội, xã giao
- 社会しゃかいxã hội; cộng đồng
- 社員しゃいんnhân viên công ty
- 社説しゃせつxã luận
- 社長しゃちょうgiám đốc công ty, chủ tịch công ty
神社じんじゃđền thờ Thần đạo, đền
- 出版社しゅっぱんしゃnhà xuất bản
- 新聞社しんぶんしゃtoà báo
- 社交的しゃこうてきhòa đồng, giỏi giao tiếp
- 社会人しゃかいじんngười đi làm, người trưởng thành trong xã hội
- 社会科学しゃかいかがくkhoa học xã hội
- 他社たしゃcông ty khác
- 全社ぜんしゃtoàn công ty
- 公社こうしゃtổng công ty nhà nước
- 出社しゅっしゃsự đi làm, đến công ty
- 同社どうしゃcông ty nói trên, cùng công ty
- 大社たいしゃđại đền, đền nổi tiếng
- 弊社へいしゃcông ty chúng tôi
- 当社とうしゃcông ty chúng tôi
- 御社おんしゃquý công ty
- 社債しゃさいtrái phiếu doanh nghiệp
- 社内しゃないtrong công ty, nội bộ
- 社名しゃめいtên công ty
- 社告しゃこくthông báo của công ty
- 社外しゃがいbên ngoài công ty
- 社宅しゃたくnhà ở công ty cấp
- 社屋しゃおくtrụ sở công ty
- 社葬しゃそうtang lễ do công ty tổ chức
- 結社けっしゃhội, đoàn thể
- 自社じしゃcông ty mình
- 貴社きしゃquý công ty
- 退社たいしゃsự nghỉ việc, thôi việc
- 会社員かいしゃいんnhân viên công ty
- 公社債こうしゃさいtrái phiếu công
- 副社長ふくしゃちょうphó giám đốc, phó chủ tịch công ty