習
Chữ Hán 習 TẬP
- Âm On
- シュウ、ジュ
- Âm Kun
- なら.う、なら.い
- Nghĩa (Anh)
- learn
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 習 31 từ
- 習うならうhọc, được dạy, học tập
- 予習よしゅうsự chuẩn bị bài trước
- 学習がくしゅうhọc tập, sự học
- 実習じっしゅうthực tập, thực hành
- 復習ふくしゅうsự ôn tập
- 慣習かんしゅうtập quán, phong tục, thông lệ
- 演習えんしゅうluyện tập, bài tập
- 練習れんしゅうsự luyện tập, bài tập
- 習得しゅうとくsự học được, tiếp thu
- 習慣しゅうかんthói quen
- 自習じしゅうsự tự học
- 見習いみならいsự học việc, tập sự
- 見習うみならうnoi gương, bắt chước
- 常習じょうしゅうthói quen, thói tật
- 教習きょうしゅうsự đào tạo, huấn luyện
- 習性しゅうせいthói quen
- 講習こうしゅうkhoá học ngắn hạn, lớp tập huấn
- 風習ふうしゅうphong tục
- 学習指導要領がくしゅうしどうようりょうhướng dẫn chương trình giảng dạy của chính phủ
- 因習いんしゅうhủ tục, tập quán cũ
- 悪習あくしゅうthói xấu, hủ tục
- 習いならいthói quen, lẽ thường
- 習俗しゅうぞくphong tục tập quán
- 習字しゅうじtập viết, thư pháp
- 習熟しゅうじゅくsự thành thạo, tinh thông
- 補習ほしゅうhọc phụ đạo
- 商慣習しょうかんしゅうtập quán thương mại
- 慣習法かんしゅうほうthông luật
- 手習いてならいtập viết thư pháp
- 習い事ならいごとmôn học năng khiếu, việc học
- 習わしならわしtập quán, thói quen