致
Chữ Hán 致 TRÍ
- Âm On
- チ
- Âm Kun
- いた.す
- Nghĩa (Anh)
- doth; do; send; forward; cause; exert; incur; engage
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 致 20 từ
- 一致いっちsự thống nhất, khớp nhau, trùng khớp, nhất quán
- 致すいたすlàm
- 雅致がちvẻ tao nhã, thanh lịch, có gu
- 致命的ちめいてきchí mạng, gây tử vong
- どう致しましてどういたしましてkhông có gì, đừng khách sáo
- 合致がっちsự phù hợp, trùng khớp
- 拉致らちbắt cóc
- 招致しょうちsự mời, triệu tập; xin đăng cai
- 致死ちしgây chết người
- 誘致ゆうちsự thu hút, mời gọi
- 致命傷ちめいしょうvết thương chí mạng
- 拉致問題らちもんだいvấn đề bắt cóc
- 満場一致まんじょういっちnhất trí hoàn toàn
- 過失致死かしつちしtội vô ý làm chết người
- 極致きょくちđỉnh cao, cực điểm, sự hoàn hảo
- 筆致ひっちnét bút
- 致命ちめいchí mạng, chết người
- 送致そうちsự gửi đi, chuyển giao
- 致し方いたしかたcách, phương pháp, biện pháp
- 致死量ちしりょうliều gây chết