芸
Chữ Hán 芸 VÂN
- Âm On
- ゲイ、ウン
- Âm Kun
- う.える、のり、わざ
- Nghĩa (Anh)
- technique; art; craft; performance; acting; trick; stunt
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 芸 31 từ
- 芸げいnghệ thuật, tài nghệ, ngón nghề, tiết mục biểu diễn
- 園芸えんげいnghề làm vườn, trồng hoa cây cảnh
- 工芸こうげいthủ công mỹ nghệ
- 文芸ぶんげいvăn học
- 芸能げいのうgiải trí, nghệ thuật biểu diễn
- 芸術げいじゅつnghệ thuật
- 芸能人げいのうじんnghệ sĩ, người nổi tiếng trong giới giải trí
- 安芸あきAki
- 民芸みんげいthủ công dân gian, nghệ thuật dân gian
- 演芸えんげいtiết mục giải trí, biểu diễn nghệ thuật
- 芸人げいにんdiễn viên hài
- 芸名げいめいnghệ danh
- 芸者げいしゃgeisha
- 陶芸とうげいnghệ thuật gốm
- 芸術家げいじゅつかnghệ sĩ
- 芸術祭げいじゅつさいliên hoan nghệ thuật
- 芸術院げいじゅついんviện hàn lâm nghệ thuật
- 一芸いちげいmột tài nghệ, một tài năng
- 手芸しゅげいđồ thủ công
- 曲芸きょくげいxiếc nhào lộn
- 芸域げいいきphạm vi tài nghệ
- 芸妓げいぎgeisha
- 芸文げいぶんnghệ thuật và văn học
- 芸風げいふうphong cách biểu diễn
- 農芸のうげいnông nghiệp và nghề làm vườn
- お家芸おいえげいsở trường, nghề tủ
- 名人芸めいじんげいtài nghệ bậc thầy
- 学芸会がくげいかいlễ hội văn nghệ trường học
- 旅芸人たびげいにんnghệ sĩ hát rong
- 芸術的げいじゅつてきmang tính nghệ thuật
- 民俗芸能みんぞくげいのうnghệ thuật dân gian