若
Chữ Hán 若 NHƯỢC
- Âm On
- ジャク、ニャク、ニャ
- Âm Kun
- わか.い、わか-、も.しくわ、も.し、も.しくは、ごと.し
- Nghĩa (Anh)
- young; if; perhaps; possibly; low number; immature
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 若 31 từ
- 老若ろうにゃくgià trẻ, mọi lứa tuổi
- 若いわかいtrẻ
- 若しもしnếu, giả sử, lỡ như
- 若布わかめrong biển wakame
- 若干じゃっかんmột vài, một ít
- 若者わかものngười trẻ, giới trẻ
- 若しももしもnếu, giả sử
- 若々しいわかわかしいtrẻ trung
- 若しくはもしくはhoặc, hay là
- 若しかしたらもしかしたらcó lẽ, biết đâu
- 若しかするともしかするとcó lẽ, biết đâu
- 若さわかさtuổi trẻ, sự trẻ trung
- 若年じゃくねんtuổi trẻ
- 若手わかてngười trẻ, lớp trẻ
- 若葉わかばlá non, chồi non, màu xanh tươi
- 若い頃わかいころthời trẻ, tuổi trẻ
- 若しかもしかnếu, giả sử
- 若返りわかがえりsự trẻ hóa, cải lão hoàn đồng
- 老若男女ろうにゃくなんにょnam nữ mọi lứa tuổi
- 若しかしてもしかしてcó lẽ, phải chăng, nếu tôi không nhầm
- 般若はんにゃbát nhã
- 若人わこうどngười trẻ tuổi
- 若宮わかみやhoàng tử nhỏ
- 若木わかぎcây non
- 若草わかくさcỏ non
- 若菜わかなrau non
- 若造わかぞうthằng nhóc, kẻ non nớt, lính mới
- 若い者わかいものngười trẻ, thanh niên
- 若武者わかむしゃvõ sĩ trẻ
- 若返るわかがえるtrẻ lại, cảm thấy trẻ lại
- 傍若無人ぼうじゃくぶじんcoi như không có ai, ngang ngược, hỗn xược