西
Chữ Hán 西 TÂY, TÊ
- Âm On
- セイ、サイ、ス
- Âm Kun
- にし
- Nghĩa (Anh)
- west; Spain
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 西 40 từ
- 西にしphía tây, hướng tây
- 北西ほくせいtây bắc
- 南西なんせいtây nam
- 東西とうざいđông và tây
- 西暦せいれきCông nguyên
- 西欧せいおうTây Âu
- 西洋せいようphương Tây
西瓜すいかdưa hấu
- 西部せいぶmiền tây, phía tây
- 西洋人せいようじんngười phương Tây
- 瑞西スイスThuỵ Sĩ
- 西側にしがわphía tây
- 西南せいなんtây nam
- 西口にしぐちcửa tây
- 西方せいほうhướng tây
- 西独せいどくTây Đức
- 西蔵チベットTây Tạng
- 関西かんさいvùng Kansai
- 仏蘭西フランスPháp
- 墨西哥メキシコMexico
- 大西洋たいせいようĐại Tây Dương
- 新西蘭ニュージーランドNew Zealand
- 西日本にしにほんmiền tây Nhật Bản
- 西班牙スペインTây Ban Nha
- 露西亜ロシアNga
- 伯剌西爾ブラジルBrazil
- 西ドイツにしドイツTây Đức, Cộng hòa Liên bang Đức
- 西比利亜シベリアSiberia
- 馬来西亜マレーシアMalaysia
- 印度尼西亜インドネシアIndonesia
- 西北せいほくtây bắc
- 西域せいいきTây Vực
- 西日にしびnắng chiều, mặt trời lặn
- 西遊せいゆうchuyến đi về phương Tây
- 西風にしかぜgió tây
- 偏西風へんせいふうgió tây ôn đới
- 北北西ほくほくせいhướng bắc tây bắc
- 南南西なんなんせいhướng nam tây nam
- 西北西せいほくせいhướng tây tây bắc
- 西南西せいなんせいhướng tây tây nam