観
Chữ Hán 観 QUAN, QUÁN
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- み.る、しめ.す
- Nghĩa (Anh)
- outlook; look; appearance; condition; view
- Số nét
- 18
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 観 40 từ
- 観かんvẻ ngoài, dáng vẻ
- 主観しゅかんtính chủ quan, chủ thể
- 傍観ぼうかんsự đứng ngoài nhìn, bàng quan
- 外観がいかんvẻ bề ngoài, diện mạo bên ngoài
- 客観きゃっかんtính khách quan, khách thể
- 悲観ひかんsự bi quan, thất vọng
- 観光かんこうtham quan, du lịch
- 観客かんきゃくkhán giả, người xem
- 観察かんさつsự quan sát, theo dõi
- 観念かんねんquan niệm, ý niệm, khái niệm
- 観測かんそくsự quan trắc, đo đạc
- 観衆かんしゅうkhán giả, người xem
- 観賞かんしょうsự thưởng ngoạn, chiêm ngưỡng
- 主観的しゅかんてきchủ quan
- 先入観せんにゅうかんđịnh kiến, thành kiến
- 客観的きゃっかんてきkhách quan
- 悲観的ひかんてきbi quan
- 楽観的らっかんてきlạc quan
- 参観さんかんsự đến dự, tham quan
- 景観けいかんcảnh quan, phong cảnh
- 楽観らっかんsự lạc quan
- 観劇かんげきđi xem kịch
- 観戦かんせんxem thi đấu, cổ vũ; quan sát trận chiến
- 観点かんてんquan điểm, góc nhìn, phương diện
- 観音かんのんQuan Âm Bồ Tát
- 静観せいかんsự theo dõi chờ đợi, quan sát thận trọng
- 世界観せかいかんthế giới quan
- 人生観じんせいかんnhân sinh quan
- 価値観かちかんquan niệm giá trị, hệ giá trị
- 観光客かんこうきゃくkhách du lịch
- 授業参観じゅぎょうさんかんngày phụ huynh dự giờ
- 観光スポットかんこうスポットđiểm du lịch
- 史観しかんsử quan, quan điểm lịch sử
- 壮観そうかんcảnh tượng hùng vĩ, tráng lệ
- 大観たいかんcái nhìn tổng quan
- 展観てんかんsự trưng bày, triển lãm
- 拝観はいかんsự tham quan, chiêm ngưỡng
- 概観がいかんcái nhìn tổng quát, khái quát
- 美観びかんcảnh đẹp, mĩ quan
- 観月かんげつngắm trăng