訳
Chữ Hán 訳 DỊCH
- Âm On
- ヤク
- Âm Kun
- わけ
- Nghĩa (Anh)
- translate; reason; circumstance; case
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 訳 31 từ
- 訳わけlý do, nguyên nhân
- 翻訳ほんやくsự dịch thuật, bản dịch
- 訳すやくすdịch, phiên dịch
- 通訳つうやくsự thông dịch, phiên dịch
- 申し訳もうしわけlời xin lỗi, lời bào chữa
- 言い訳いいわけlời bào chữa, cớ
- 申し訳ないもうしわけないxin lỗi, thật có lỗi, áy náy
- 申し訳ありませんもうしわけありませんxin lỗi, thật không biết nói sao
- 内訳うちわけbảng kê chi tiết, phân loại
- 点訳てんやくsự chuyển sang chữ nổi Braille
- 英訳えいやくbản dịch tiếng Anh, dịch sang tiếng Anh
- 訳者やくしゃdịch giả, người dịch
- という訳というわけđó là lý do, chính là vì thế
- 訳がないわけがないkhông đời nào...
- 訳じゃないわけじゃないkhông có nghĩa là..., không phải là...
- 訳ではないわけではないkhông có nghĩa là, không phải là
- 全訳ぜんやくbản dịch toàn văn
- 名訳めいやくbản dịch xuất sắc
- 和訳わやくbản dịch tiếng Nhật
- 完訳かんやくbản dịch trọn vẹn
- 対訳たいやくbản dịch song ngữ đối chiếu
- 監訳かんやくhiệu đính bản dịch
- 直訳ちょくやくdịch sát nghĩa, dịch thẳng
- 訳文やくぶんbản dịch, đoạn dịch
- 訳書やくしょsách dịch, bản dịch
- 訳詞やくしlời bài hát dịch
- 訳詩やくしthơ dịch
- 訳語やくごtừ dịch, từ tương đương
- 誤訳ごやくsự dịch sai
- 邦訳ほうやくbản dịch tiếng Nhật, dịch sang tiếng Nhật
- 同時通訳どうじつうやくdịch song song, phiên dịch đồng thời