豪
Chữ Hán 豪 HÀO
- Âm On
- ゴウ
- Âm Kun
- えら.い
- Nghĩa (Anh)
- overpowering; great; powerful; excelling; Australia
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 豪 20 từ
- 豪ごうnước Úc
- 豪華ごうかxa hoa, lộng lẫy, sang trọng
- 富豪ふごうphú hào, triệu phú
- 強豪きょうごうđối thủ mạnh, đội mạnh
- 豪快ごうかいhào sảng, mạnh mẽ, ngoạn mục
- 豪雨ごううmưa lớn, mưa như trút
- 集中豪雨しゅうちゅうごううmưa lớn cục bộ
- 剣豪けんごうkiếm sĩ đại tài
- 古豪こごうlão tướng, người dày dạn
- 文豪ぶんごうvăn hào, đại văn hào
- 豪傑ごうけつhào kiệt, người gan dạ, người phi thường
- 豪勢ごうせいxa hoa, lộng lẫy, hào phóng
- 豪商ごうしょうphú thương
- 豪放ごうほうphóng khoáng, cởi mở
- 豪族ごうぞくhào tộc, dòng họ quyền thế
- 豪語ごうごlời khoác lác, nói khoác
- 豪邸ごうていdinh thự xa hoa
- 豪雪ごうせつtuyết rơi dày
- 酒豪しゅごうngười uống rượu giỏi, tửu lượng cao
- 豪華版ごうかばんấn bản cao cấp