踏
Chữ Hán 踏 ĐẠP
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- ふ.む、ふ.まえる
- Nghĩa (Anh)
- step; trample; carry through; appraise; evade payment
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 踏 18 từ
- 舞踏ぶとうkhiêu vũ
- 踏むふむgiẫm, đạp lên, chà đạp
- 踏切ふみきりchỗ chắn tàu
- 雑踏ざっとうcảnh chen chúc, đám đông, tắc nghẽn
- 足踏みあしぶみsự giậm chân, giậm chân tại chỗ
- 踏み切るふみきるgiậm nhảy
- 踏ん張るふんばるđứng vững, trụ chân
- 踏み絵ふみえfumie, tấm ảnh Thiên Chúa giáo bắt giẫm lên thời Edo
- 踏まえるふまえるdựa trên, căn cứ vào, tính đến
- 踏破とうはđi bộ vượt qua
- 踏襲とうしゅうsự tiếp nối, noi theo
- 未踏峰みとうほうđỉnh núi chưa ai chinh phục
- 瀬踏みせぶみsự thăm dò
- 踏み台ふみだいghế bục, thang đứng nhỏ
- 踏み出すふみだすbước tới, tiến lên
- 踏み込みふみこみsự đi sâu, bước vào, xông vào
- 踏み込むふみこむbước vào, xông vào, đột kích
- 踏み入れるふみいれるbước vào, đặt chân vào