近
Chữ Hán 近 CẬN, CẤN, KÝ
- Âm On
- キン、コン
- Âm Kun
- ちか.い
- Nghĩa (Anh)
- near; early; akin; tantamount
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 近 40 từ
- 付近ふきんvùng lân cận, xung quanh
- 接近せっきんsự tiến gần, tiếp cận
- 最近さいきんgần đây, dạo này
- 身近みぢかgần gũi, quen thuộc
- 近いちかいgần
- 近くちかくgần, lân cận, gần đây
- 近世きんせいthời gian gần đây
- 近代きんだいthời hiện đại
- 近所きんじょhàng xóm, khu lân cận
- 近日きんじつsắp tới, nay mai
- 近眼きんがんcận thị
- 近視きんしcận thị
- 近道ちかみちđường tắt
- 近郊きんこうvùng ngoại ô, vùng phụ cận
- 近頃ちかごろgần đây, dạo này
- 間近まぢかgần, sát bên
- 近づくちかづくđến gần, tiến lại gần
- 近寄るちかよるđến gần, lại gần
- 近距離きんきょりkhoảng cách gần, cự ly gần
- 近づけるちかづけるđưa lại gần, để lại gần
- 近寄せるちかよせるkéo lại gần
- 側近そっきんngười thân cận, cận thần, phụ tá thân tín
- 近々ちかぢかsắp tới, chẳng bao lâu nữa
- 近作きんさくtác phẩm gần đây
- 近年きんねんnhững năm gần đây
- 近況きんきょうtình hình gần đây
- 近海きんかいvùng biển gần bờ
- 近畿きんきvùng Kinki
- 近著きんちょtác phẩm gần đây
- 近衛このえcận vệ hoàng gia
- 近親きんしんhọ hàng gần, người thân gần
- 近辺きんぺんvùng lân cận, quanh đây
- 近隣きんりんvùng lân cận, láng giềng
- 親近感しんきんかんcảm giác gần gũi, thân thiết
- 近づきちかづきngười quen, sự làm quen
- 近代的きんだいてきhiện đại
- 近代詩きんだいしthơ hiện đại
- 手近てぢかgần, trong tầm tay, tiện
- 近刊きんかんsắp xuất bản
- 近接きんせつsự gần kề, lân cận