送
Chữ Hán 送 TỐNG
- Âm On
- ソウ
- Âm Kun
- おく.る
- Nghĩa (Anh)
- escort; send
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 送 40 từ
- 放送ほうそうsự phát sóng; chương trình; thông báo
- 発送はっそうsự gửi đi, vận chuyển
- 輸送ゆそうsự vận chuyển, vận tải
- 送るおくるgửi, chuyển
- 送付そうふsự gửi, chuyển đi
- 送信そうしんsự truyền tin, gửi đi
- 送別そうべつsự tiễn biệt
- 送金そうきんsự chuyển tiền
- 運送うんそうsự vận chuyển hàng hoá
- 郵送ゆうそうsự gửi qua bưu điện
- 仕送りしおくりtiền gửi trợ cấp, sự gửi tiền
- 見送りみおくりsự tiễn đưa
- 見送るみおくるtiễn, đưa tiễn
- 送別会そうべつかいtiệc chia tay
- 送り仮名おくりがなokurigana
- 伝送でんそうsự truyền tải, truyền dẫn, lan truyền
- 搬送はんそうsự vận chuyển, chuyên chở
- 移送いそうsự chuyển, vận chuyển, áp giải
- 葬送そうそうsự đưa tang, tiễn đưa người chết
- 護送ごそうsự áp giải, hộ tống
- 転送てんそうchuyển tiếp
- 返送へんそうsự gửi trả lại
- 送りおくりsự tiễn, gửi đi
- 送料そうりょうphí vận chuyển, cước gửi
- 送検そうけんsự chuyển hồ sơ sang viện kiểm sát
- 送球そうきゅうcú ném bóng
- 送迎そうげいđưa đón
- 送還そうかんsự hồi hương, trục xuất
- 送電そうでんsự truyền tải điện, cung cấp điện
- 配送はいそうsự giao hàng, phân phối
- 先送りさきおくりsự trì hoãn, gác lại
- 送り先おくりさきnơi gửi đến, người nhận
- 公共放送こうきょうほうそうphát thanh truyền hình công cộng
- 民間放送みんかんほうそうphát thanh truyền hình thương mại
- 送り出しおくりだしđẩy đối thủ ra khỏi vòng từ phía sau
- 送り込むおくりこむgửi vào, đưa vào
- 回送かいそうchuyển tiếp
- 歓送かんそうtiễn đưa nồng nhiệt
- 直送ちょくそうgiao hàng trực tiếp
- 送受そうじゅsự gửi và nhận, thu phát