軽
Chữ Hán 軽 KHINH
- Âm On
- ケイ、キョウ、キン
- Âm Kun
- かる.い、かろ.やか、かろ.んじる
- Nghĩa (Anh)
- lightly; trifling; unimportant
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 軽 35 từ
- 軽けいhạng nhẹ
- 手軽てがるdễ dàng, đơn giản, tiện, rẻ
- 気軽きがるthoải mái, dễ dàng, không ngại
- 身軽みがるnhanh nhẹn, nhẹ nhàng
- 軽いかるいnhẹ; nhẹ nhõm
- 軽傷けいしょうvết thương nhẹ
- 軽快けいかいnhẹ nhàng, nhanh nhẹn
- 軽率けいそつkhinh suất, thiếu suy nghĩ, hấp tấp
- 軽蔑けいべつsự khinh miệt, coi khinh
- 軽薄けいはくnông nổi, hời hợt, khinh bạc
- 軽視けいしsự xem nhẹ, coi thường
- 軽はずみかるはずみkhinh suất, hấp tấp
- 軽々かるがるnhẹ nhàng, dễ dàng, khinh suất
- 軽妙けいみょうnhẹ nhàng, dí dỏm, khéo léo
- 軽油けいゆdầu diesel
- 軽減けいげんsự giảm nhẹ, giảm bớt
- 軽量けいりょうtrọng lượng nhẹ, hạng nhẹ
- 軽震けいしんđộng đất nhẹ
- 軽やかかろやかnhẹ nhàng, thanh thoát
- 軽自動車けいじどうしゃxe hạng nhẹ
- 軽口かるくちba hoa, lắm mồm, chuyện tầm phào
- 軽度けいどnhẹ
- 軽微けいびnhẹ, không đáng kể
- 軽症けいしょうbệnh nhẹ
- 軽石かるいしđá bọt
- 軽装けいそうtrang phục nhẹ nhàng
- 軽重けいちょうnặng nhẹ, trọng lượng
- 軽食けいしょくbữa ăn nhẹ, đồ ăn nhẹ
- 軽工業けいこうぎょうcông nghiệp nhẹ
- 軽犯罪けいはんざいtội nhẹ, vi phạm nhỏ
- 軽金属けいきんぞくkim loại nhẹ
- 軽音楽けいおんがくnhạc nhẹ
- 軽々しいかるがるしいkhinh suất, thiếu suy nghĩ, bừa bãi
- 軽んじるかろんじるcoi thường, xem nhẹ
- 軽機関銃けいきかんじゅうsúng máy hạng nhẹ