鉄
Chữ Hán 鉄 THIẾT
- Âm On
- テツ
- Âm Kun
- くろがね
- Nghĩa (Anh)
- iron
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 鉄 35 từ
- 鉄てつsắt
- 国鉄こくてつđường sắt quốc gia
- 私鉄してつđường sắt tư nhân
- 製鉄せいてつluyện sắt
- 鉄棒てつぼうthanh sắt, gậy sắt
- 鉄橋てっきょうcầu sắt, cầu đường sắt
- 鉄砲てっぽうsúng
- 鉄筋てっきんcốt thép
- 鉄道てつどうđường sắt
- 鉄骨てっこつkhung thép, dầm thép
- 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
- 鉄工てっこうnghề rèn sắt, thợ sắt
- 鉄板てっぱんtấm sắt, tấm thép
- 鉄製てっせいlàm bằng sắt
- 鉄鋼てっこうsắt thép
- 電鉄でんてつđường sắt điện
- 製鉄所せいてつじょnhà máy luyện gang thép
- 非鉄金属ひてつきんぞくkim loại màu
- 市営地下鉄しえいちかてつtàu điện ngầm thành phố
- 鉄人てつじんngười sắt, người khỏe mạnh
- 鉄分てつぶんhàm lượng sắt
- 鉄則てっそくnguyên tắc sắt, quy tắc bất di bất dịch
- 鉄塔てっとうtháp thép
- 鉄壁てっぺきtường sắt, pháo đài bất khả xâm phạm
- 鉄柱てっちゅうcột sắt
- 鉄火てっかsắt nung đỏ
- 鉄線てっせんdây thép
- 鉄腕てつわんcánh tay thép
- 鉄鉱てっこうquặng sắt
- 銑鉄せんてつgang
- 鋼鉄こうてつthép
- 水鉄砲みずでっぽうsúng nước
- 鉄条網てつじょうもうhàng rào dây thép gai
- 鉄砲水てっぽうみずlũ quét
- 鉄道網てつどうもうmạng lưới đường sắt