難
Chữ Hán 難 NAN, NẠN
- Âm On
- ナン
- Âm Kun
- かた.い、-がた.い、むずか.しい、むづか.しい、むつか.しい、-にく.い
- Nghĩa (Anh)
- difficult; impossible; trouble; accident; defect
- Số nét
- 18
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 難 40 từ
- 難なんsự khó khăn, gian nan, thiếu thốn
- 難しいむずかしいkhó
- 困難こんなんkhó khăn, gian nan
- 災難さいなんtai hoạ; điều không may
- 無難ぶなんan toàn, không gây phản cảm
- 盗難とうなんnạn trộm cắp
- 遭難そうなんgặp nạn, tai nạn, đắm tàu
- 避難ひなんsự lánh nạn, sơ tán
- 難いにくいkhó
- 難問なんもんcâu hỏi khó, vấn đề nan giải
- 難易なんいđộ khó
- 難民なんみんngười tị nạn
- 難点なんてんkhuyết điểm, nhược điểm, bất lợi
- 難航なんこうchuyến đi gian nan
- 難解なんかいkhó hiểu, khó lĩnh hội
- 難関なんかんcửa ải khó, trở ngại, khó khăn, bế tắc
- 非難ひなんsự chỉ trích, khiển trách, công kích
- 有難いありがたいbiết ơn, quý hóa, đáng trân trọng
- 有難うありがとうcảm ơn
- 難なくなんなくdễ dàng, không khó khăn
- 気難しいきむずかしいkhó tính, kén chọn
- どうも有難うどうもありがとうcảm ơn rất nhiều
- 受難じゅなんsự đau khổ, thử thách, khổ nạn
- 多難たなんđầy khó khăn, gian nan
- 海難かいなんtai nạn trên biển, đắm tàu
- 至難しなんcực kỳ khó khăn; gần như không thể
- 苦難くなんgian khổ, khổ nạn, thử thách
- 難局なんきょくtình thế khó khăn
- 難波なにわNaniwa
- 難病なんびょうbệnh nan y
- 難聴なんちょうnghễnh ngãng, khiếm thính
- 難色なんしょくvẻ không đồng tình, miễn cưỡng
- 難題なんだいvấn đề nan giải, thử thách
- 財政難ざいせいなんkhó khăn tài chính
- 避難民ひなんみんngười sơ tán, người tị nạn
- 有難うございますありがとうございますxin cảm ơn
- 有難うございましたありがとうございましたcảm ơn
- 救難きゅうなんsự cứu nạn, cứu hộ
- 殉難じゅんなんsự tuẫn nạn, hy sinh vì nghĩa
- 水難すいなんtai nạn đuối nước, lũ lụt, đắm tàu