鳴
Chữ Hán 鳴 MINH
- Âm On
- メイ
- Âm Kun
- な.く、な.る、な.らす
- Nghĩa (Anh)
- chirp; cry; bark; sound; ring; echo; honk
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 鳴 15 từ
- 悲鳴ひめいtiếng thét, tiếng kêu thất thanh
- 鳴くなくkêu, hót
- 鳴るなるkêu, reo, vang, rền
- 怒鳴るどなるquát tháo, la hét
- 鳴らすならすrung, làm kêu, khịt, búng, bẻ
- 共鳴きょうめいsự cộng hưởng
- 鳴りなりtiếng kêu, tiếng vang
- 鳴門なるとeo biển có thủy triều chảy xiết, xoáy nước
- 鳴き声なきごえtiếng kêu, tiếng hót, tiếng sủa, tiếng gầm
- 怒鳴り込むどなりこむxông vào quát tháo
- 雷鳴らいめいtiếng sấm, sấm sét
- 鳴子なるこmõ đuổi chim, cái phách
- 地鳴りじなりtiếng ầm ầm dưới đất
- 百家争鳴ひゃっかそうめいtrăm nhà đua tiếng
- 鳴り物入りなりものいりsự rùm beng, quảng bá rầm rộ