TanroDictionary Sổ từ

án

Việt
0

án là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bàn cao và hẹp mặt; Vụ phạm pháp hoặc tranh chấp quyền lợi cần được xét xử trước toà án; Quyết định của toà xử một vụ án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn cao và hẹp mặt.danh từWiktionary
  2. Vụ phạm pháp hoặc tranh chấp quyền lợi cần được xét xử trước toà án.danh từWiktionary
  3. Quyết định của toà xử một vụ án.danh từWiktionary
  4. Án sát (gọi tắt).danh từWiktionary
  5. Chắn ngang, làm ngăn lại.động từWiktionary
  6. . Đóng quân lại một chỗ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vụ án chưa xử.

    Án giết người.

  2. Bản án tử hình.

  3. Chống án.

  4. Núi án sau lưng.

  5. Xe chết nằm án giữa đường.