Nghĩa tiếng Việt
- Bàn cao và hẹp mặt.danh từWiktionary
- Vụ phạm pháp hoặc tranh chấp quyền lợi cần được xét xử trước toà án.danh từWiktionary
- Quyết định của toà xử một vụ án.danh từWiktionary
- Án sát (gọi tắt).danh từWiktionary
- Chắn ngang, làm ngăn lại.động từWiktionary
- . Đóng quân lại một chỗ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vụ án chưa xử.
Án giết người.
-
Bản án tử hình.
-
Chống án.
-
Núi án sau lưng.
-
Xe chết nằm án giữa đường.