Nghĩa tiếng Việt
- Cho vào cơ thể qua miệng.động từWiktionary
- Dự bữa cơm, bữa tiệc.động từWiktionary
- Ăn uống nhân một dịp gì.động từWiktionary
- Dùng phương tiện gì để ăn.động từWiktionary
- Hút thuốc hay nhai trầu.động từWiktionary
- Tiếp nhận, tiêu thụ.động từWiktionary
- Nhận lấy để chở đi.động từWiktionary
- Phải nhận lấy cái không hay.động từWiktionary
- Nhận để hưởng.động từWiktionary
- Thông với, hợp vào.động từWiktionary
- Được thấm vào, dính vào.động từWiktionary
- Phụ vào, thuộc về.động từWiktionary
- Giành lấy về phần mình.động từWiktionary
- Có tác dụng.động từWiktionary
- Tương đương với.động từWiktionary
- Ngang giá với.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
-
Có người mời ăn.
-
Về quê ăn tết
-
Người Châu Âu không quen ăn đũa.
-
Ông cụ ăn thuốc bà cụ ăn trầu.