TanroDictionary Sổ từ

ăn

Việt
0

ăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cho vào cơ thể qua miệng; Dự bữa cơm, bữa tiệc; Ăn uống nhân một dịp gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho vào cơ thể qua miệng.động từWiktionary
  2. Dự bữa cơm, bữa tiệc.động từWiktionary
  3. Ăn uống nhân một dịp gì.động từWiktionary
  4. Dùng phương tiện gì để ăn.động từWiktionary
  5. Hút thuốc hay nhai trầu.động từWiktionary
  6. Tiếp nhận, tiêu thụ.động từWiktionary
  7. Nhận lấy để chở đi.động từWiktionary
  8. Phải nhận lấy cái không hay.động từWiktionary
  9. Nhận để hưởng.động từWiktionary
  10. Thông với, hợp vào.động từWiktionary
  11. Được thấm vào, dính vào.động từWiktionary
  12. Phụ vào, thuộc về.động từWiktionary
  13. Giành lấy về phần mình.động từWiktionary
  14. Có tác dụng.động từWiktionary
  15. Tương đương với.động từWiktionary
  16. Ngang giá với.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)

  2. Có người mời ăn.

  3. Về quê ăn tết

  4. Người Châu Âu không quen ăn đũa.

  5. Ông cụ ăn thuốc bà cụ ăn trầu.