TanroDictionary Sổ từ

đó

Việt
0

đó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép; (như đấy, nhưng thường có sắc thái ph. ); Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói hoặc không ở vào lúc đang nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép.danh từWiktionary
  2. (như đấy, nhưng thường có sắc thái ph. ).đại từWiktionary
  3. Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói hoặc không ở vào lúc đang nói.đại từWiktionary
  4. . Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể.đại từWiktionary
  5. Từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây (là từ người nói dùng để tự xưng).đại từWiktionary
  6. tr. (thường dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến. Đúng.đại từWiktionary
  7. Đây đ. Nơi này đến nơi khác; mọi nơi.đại từWiktionary
  8. ...... Đó Biểu thị tình trạng hay trạng thái, hành độn.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Đơm đó.

  2. Tham đó bỏ đăng.

  3. Mấy người đó hôm qua không đến.

  4. Ai đó?

  5. Từ đây đến đó không xa mấy.