Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép.danh từWiktionary
- (như đấy, nhưng thường có sắc thái ph. ).đại từWiktionary
- Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói hoặc không ở vào lúc đang nói.đại từWiktionary
- . Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể.đại từWiktionary
- Từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây (là từ người nói dùng để tự xưng).đại từWiktionary
- tr. (thường dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến. Đúng.đại từWiktionary
- Đây đ. Nơi này đến nơi khác; mọi nơi.đại từWiktionary
- ...... Đó Biểu thị tình trạng hay trạng thái, hành độn.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Đơm đó.
-
Tham đó bỏ đăng.
-
Mấy người đó hôm qua không đến.
-
Ai đó?
-
Từ đây đến đó không xa mấy.