TanroDictionary Sổ từ

đô

Việt
0

đô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thủ đô của một nước trong thời phong kiến; C; âm chủ của một gam trưởng; Nổi bắp, khỏe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.danh từWiktionary
  2. C; âm chủ của một gam trưởng.danh từWiktionary
  3. Nổi bắp, khỏe.danh từWiktionary
  4. Đô la.danh từWiktionary
  5. Liều lượng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. dời đô đi một nơi khác

  2. đô trưởng