TanroDictionary Sổ từ

đỏ

Việt
0

đỏ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có màu như máu, như son; Hồng hồng; Đã cháy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu như máu, như son.tính từ いWiktionary
  2. Hồng hồng.tính từ いWiktionary
  3. Đã cháy.tính từ いWiktionary
  4. Theo biểu tượng của cách mạng vô sản.tính từ いWiktionary
  5. May mắn.tính từ いWiktionary
  6. Nói khi đánh bài không thua.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cờ đỏ sao vàng.

  2. Khăn quàng đỏ

  3. Mặt đỏ

  4. Than còn đỏ.

  5. Đèn đỏ rồi