Nghĩa tiếng Việt
- Có màu như máu, như son.tính từ いWiktionary
- Hồng hồng.tính từ いWiktionary
- Đã cháy.tính từ いWiktionary
- Theo biểu tượng của cách mạng vô sản.tính từ いWiktionary
- May mắn.tính từ いWiktionary
- Nói khi đánh bài không thua.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cờ đỏ sao vàng.
-
Khăn quàng đỏ
-
Mặt đỏ
-
Than còn đỏ.
-
Đèn đỏ rồi