TanroDictionary Sổ từ

đố

Việt
0

đố là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm; Đường kẻ dọc trên mặt vải; Thách làm được việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.danh từWiktionary
  2. Đường kẻ dọc trên mặt vải.danh từWiktionary
  3. Thách làm được việc gì.động từWiktionary
  4. Hỏi có đoán được không, có giải thích được không.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm cho chí tái chí tam, rồi ra đố lại vào ngàm mới thôi (Nông Đức Mạnh)

  2. Giàu nứt đố đổ vách. (tng),.

  3. Khen thay con tạo khéo khôn phàm, một đố giương ra biết mấy ngàm (Hồ Xuân Hương)

  4. Những đường đố dệt bằng chỉ xanh.

  5. Đố ai quét sạch lá rừng, để ta khuyên gió gió đừng rung cây. (ca dao)