Nghĩa tiếng Việt
- Thanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.danh từWiktionary
- Đường kẻ dọc trên mặt vải.danh từWiktionary
- Thách làm được việc gì.động từWiktionary
- Hỏi có đoán được không, có giải thích được không.động từWiktionary
Ví dụ
-
Làm cho chí tái chí tam, rồi ra đố lại vào ngàm mới thôi (Nông Đức Mạnh)
-
Giàu nứt đố đổ vách. (tng),.
-
Khen thay con tạo khéo khôn phàm, một đố giương ra biết mấy ngàm (Hồ Xuân Hương)
-
Những đường đố dệt bằng chỉ xanh.
-
Đố ai quét sạch lá rừng, để ta khuyên gió gió đừng rung cây. (ca dao)