Nghĩa tiếng Việt
- Hư hỏng, tồi tệ.tính từ い
- Chặt, đẵn nhiều cây để lấy củi, gỗ.động từ
- Chặt, đẵn bớt cành để cho ra nhánh mới.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Không ngờ nó lại đốn đến như vậy.
-
Đốn gỗ.
-
Đốn củi.
-
Đốn cành lá.
-
Đốn dâu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép