TanroDictionary Sổ từ

đốn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hư hỏng, tồi tệ.tính từ い
  2. Chặt, đẵn nhiều cây để lấy củi, gỗ.động từ
  3. Chặt, đẵn bớt cành để cho ra nhánh mới.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Không ngờ nó lại đốn đến như vậy.

  2. Đốn gỗ.

  3. Đốn củi.

  4. Đốn cành lá.

  5. Đốn dâu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép