TanroDictionary Sổ từ

đồ

Việt
0

đồ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung; Người dạy học chữ nho để thi cử; Loại, hay người đáng khinh (dùng để nguyền rủa, mắng nhiếc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.danh từWiktionary
  2. Người dạy học chữ nho để thi cử.danh từWiktionary
  3. Loại, hay người đáng khinh (dùng để nguyền rủa, mắng nhiếc).danh từWiktionary
  4. Bức vẽ.danh từWiktionary
  5. Miêu tả chung nét khái quát cho một sự vật.trợ từWiktionary
  6. Viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn.động từWiktionary
  7. Nấu chín bằng hơi nước trong nồi chõ.động từWiktionary
  8. Bôi hoặc đắp thuốc đông y lên.động từWiktionary
  9. Phỏng đoán điều xẩy ra dựa vào những điều đã biết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đồ ăn thức uống.

  2. Đồ chơi.

  3. Giặt bộ đồ.

  4. Thầy đồ.

  5. Cụ đồ.