Nghĩa tiếng Việt
- Vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.danh từWiktionary
- Người dạy học chữ nho để thi cử.danh từWiktionary
- Loại, hay người đáng khinh (dùng để nguyền rủa, mắng nhiếc).danh từWiktionary
- Bức vẽ.danh từWiktionary
- Miêu tả chung nét khái quát cho một sự vật.trợ từWiktionary
- Viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn.động từWiktionary
- Nấu chín bằng hơi nước trong nồi chõ.động từWiktionary
- Bôi hoặc đắp thuốc đông y lên.động từWiktionary
- Phỏng đoán điều xẩy ra dựa vào những điều đã biết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đồ ăn thức uống.
-
Đồ chơi.
-
Giặt bộ đồ.
-
Thầy đồ.
-
Cụ đồ.