Nghĩa tiếng Việt
- (tàu, xe) ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp.động từWiktionary
- (phương ngữ) Xem đậuđộng từWiktionary
- Đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thi cử.động từWiktionary
Ví dụ
-
khu vực cấm đỗ xe
-
tàu tốc hành không đỗ ở ga xép
-
thi đến lần thứ ba mới đỗ đại học
-
chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)