TanroDictionary Sổ từ

đỗ

Việt
0

đỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (tàu, xe) ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp; (phương ngữ) Xem đậu; Đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thi cử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (tàu, xe) ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp.động từWiktionary
  2. (phương ngữ) Xem đậuđộng từWiktionary
  3. Đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thi cử.động từWiktionary

Ví dụ

  1. khu vực cấm đỗ xe

  2. tàu tốc hành không đỗ ở ga xép

  3. thi đến lần thứ ba mới đỗ đại học

  4. chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)