Nghĩa tiếng Việt
- Trgt.tính từ い
- Không thể cử động; Như cứng ra.tính từ い
- Không chuyển động.tính từ い
Ví dụ
-
Rét quá, đờ cả người.
-
Ngồi đờ ra
-
Say thuốc lào, mắt đờ ra.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép