TanroDictionary Sổ từ

đờ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trgt.tính từ い
  2. Không thể cử động; Như cứng ra.tính từ い
  3. Không chuyển động.tính từ い

Ví dụ

  1. Rét quá, đờ cả người.

  2. Ngồi đờ ra

  3. Say thuốc lào, mắt đờ ra.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép