Nghĩa tiếng Việt
- Tạm vì không có cách nào hơn.adv
- Giữ, nâng ở phía dưới cho khỏi đổ, ngã.động từ
- Đón nhận bằng tay.động từ
- Đón để ngăn, chặn lại.động từ
- Giúp thêm vào.động từ
- Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung.động từ
Tiếng Nhật
- 添えるそえるthêm vào, kèm theo
Ví dụ
-
Ở đỡ một thời gian.
-
Dùng đỡ khi chưa có cái tốt hơn.
-
Cụ già đi phải có người đỡ.
-
Giá đỡ.
-
Đỡ gói quà tặng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép