TanroDictionary Sổ từ

đỡ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạm vì không có cách nào hơn.adv
  2. Giữ, nâng ở phía dưới cho khỏi đổ, ngã.động từ
  3. Đón nhận bằng tay.động từ
  4. Đón để ngăn, chặn lại.động từ
  5. Giúp thêm vào.động từ
  6. Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ở đỡ một thời gian.

  2. Dùng đỡ khi chưa có cái tốt hơn.

  3. Cụ già đi phải có người đỡ.

  4. Giá đỡ.

  5. Đỡ gói quà tặng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép