Nghĩa tiếng Việt
- Xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đo chiều dài.
-
Đo diện tích.
-
Đo nhiệt độ.
đo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác.
Đo chiều dài.
Đo diện tích.
Đo nhiệt độ.