TanroDictionary Sổ từ

ấn

Việt
0

ấn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con dấu của vua hay của quan lại; Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, gí xuống; Nhét mạnh vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con dấu của vua hay của quan lại.danh từWiktionary
  2. Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, gí xuống.động từWiktionary
  3. Nhét mạnh vào.động từWiktionary
  4. Ép người khác làm việc gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rắp mong treo ấn, từ quan (Truyện Kiều)

  2. Ấn nút chai

  3. Ấn quần áo vào va-li

  4. Ấn việc giặt cho vợ.