Nghĩa tiếng Việt
- Con dấu của vua hay của quan lại.danh từWiktionary
- Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, gí xuống.động từWiktionary
- Nhét mạnh vào.động từWiktionary
- Ép người khác làm việc gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rắp mong treo ấn, từ quan (Truyện Kiều)
-
Ấn nút chai
-
Ấn quần áo vào va-li
-
Ấn việc giặt cho vợ.